Đang đo trạng thái thị trường…
NAB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.158.822.282 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.158.822.282 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 27.201 tỷ đ
12.600 đ▲ 350 đ (+2,86%)
Tham chiếu 12.250 đtrần 13.100 đsàn 11.400 đKhối lượng 4.167.200
Cổ phiếu NAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
Biến động giá
+7,62%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.836 | 2.291 | 3.946 | 2.596 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.210 | 1.308 | 1.140 | 1.031 |
| EPS (đ) | 2.278 | 2.631 | 2.438 | 2.337 |
| ROE | 18.11% | 18.32% | 17.85% | 18% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường27.201 tỷ đ
P/E5,50x
P/B1,00x
EPS2.278 đ
Giá trị sổ sách12.576 đ
ROE18,1%
Khoảng giá 52 tuần10.083 đ đến 13.350 đ
So với đỉnh 52 tuần94,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+6 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-39 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+6,90-6,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
647.646.684
Room còn lại (cổ phiếu)
627.141.318
Đã dùng
3,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-118 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-95 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+92,60-92,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
32 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/06/2026 | Hà Huy Cường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 13.112.448 |
| 03/06/2026 | Hà Huy Cường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 6.213.000 | — | 12.112.448 |
| 06/05/2026 | Lâm Kim Khôi Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 93.325 | 3.592.218 |
| 05/02/2026 | Lâm Kim Khôi Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 45.000 | 3.685.543 |
| 31/12/2025 | Lâm Kim Khôi Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 3.730.543 |
| 25/11/2025 | Hồ Nguyễn Thúy Vy Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 250.000 | 4.751.688 |
| 31/10/2025 | Lê Nguyễn Minh Thảo Người có liên quan của Huỳnh Thanh Phong (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 7.100 | — | 7.100 |
| 30/09/2025 | Hồ Nguyễn Thúy Vy Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 100.000 | 5.001.688 |
| 14/08/2025 | Trần Kiều Thương Người có liên quan của Trần Ngọc Tâm (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.045.996 |
| 15/04/2025 | Hoàng Việt Cường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.786.234 | 3.932.966 0,29% |
| 12/11/2024 | Hoàng Việt Cường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 168.500 | 5.719.200 0,42% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |