Đang đo trạng thái thị trường…
MVB
HNX - Khai khoángTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 105.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 105.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.292 tỷ đ
12.300 đ▼ 100 đ (-0,81%)
Tham chiếu 12.400 đtrần 13.600 đsàn 11.200 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính MVB - Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 19 mã nhóm Khai khoáng
Định giá
P/E11,46ngành 10,40
P/B0,64ngành 0,85
P/S0,24ngành 1,08
P/FCF—ngành 8,48
EV/EBITDA3,63ngành 5,77
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,7%ngành 8,5%
Khả năng sinh lời
ROE5,6%ngành 7,8%
ROA2,9%ngành 4,8%
ROIC5,2%ngành 10,5%
Biên lợi nhuận gộp12,4%ngành 20,6%
Biên lợi nhuận hoạt động4,2%ngành 8,2%
Biên lợi nhuận ròng2,1%ngành 6,3%
Biên dòng tiền tự do—ngành 2,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,11ngành 1,58
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,96 lầnngành 0,96 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,94 lầnngành 0,85 lần
Độ dày vốn51,7%ngành 54,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-6,1%ngành -6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-57,8%ngành -47,6%
EPS so cùng kỳ-57,8%ngành -42,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -161,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-0,6%ngành 8,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm1,3%ngành 4,7%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |