Đang đo trạng thái thị trường…
MCH
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.307.404.949 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.307.404.949 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 185.521 tỷ đ
141.900 đ▲ 900 đ (+0,64%)
Tham chiếu 141.000 đtrần 150.800 đsàn 131.200 đKhối lượng 519.000
Tỷ số tài chính MCH - Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E26,22ngành 11,79
P/B9,52ngành 1,17
P/S5,72ngành 0,69
P/FCF61,24ngành 9,12
EV/EBITDA20,04ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,8%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE36,3%ngành 11,2%
ROA20,8%ngành 5,1%
ROIC31,7%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp45,6%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động27,0%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng21,6%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do9,3%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,29ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay15,69 lầnngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,45 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,74 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn57,4%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ5,7%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-4,2%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ-21,4%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-39,6%ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm5,4%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,9%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |
| VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần | 14.350 | 478,30 | 5,89 | 1,2% |