Đang đo trạng thái thị trường…
ITD
HOSE - Phần mềmCông ty Cổ phần Công nghệ ITD
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.883.912 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.883.912 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 327 tỷ đ
10.600 đ▲ 200 đ (+1,92%)
Tham chiếu 10.400 đtrần 11.100 đsàn 9.680 đKhối lượng 52.600
Cổ phiếu ITD - Công ty Cổ phần Công nghệ ITD
Biến động giá
+0,67%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 163 | 165 | 143 | 397 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 8 | 59 | 4 | 43 |
| EPS (đ) | 2.711 | 4.028 | 2.044 | 1.915 |
| ROE | 15.5% | 22.3% | 13.06% | 11.49% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường327 tỷ đ
P/E3,90x
P/B0,61x
EPS2.711 đ
Giá trị sổ sách17.489 đ
ROE15,5%
Khoảng giá 52 tuần10.150 đ đến 14.535 đ
So với đỉnh 52 tuần72,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,60-0,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
15.168.067
Room còn lại (cổ phiếu)
13.677.411
Đã dùng
9,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
164 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | Mai Minh Tân | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 60.000 | — | 1.367.000 5,22% |
| 26/06/2026 | Nguyễn Ngọc Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.284.900 | 284.868 |
| 26/06/2026 | Lê Thị Hồng Trang Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Trung (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.106.497 | 0 |
| 26/06/2026 | Lê Thị Hồng Trang Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Trung (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.106.497 | 0 |
| 26/06/2026 | Nguyễn Ngọc Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.569.768 | 0 0,00% |
| 19/06/2026 | CTCP Đầu tư Tánh Linh Người có liên quan của Nguyễn Hữu Dũng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.031.933 7,76% |
| 29/05/2026 | Doãn Thị Bích Ngọc | Người nội bộ | Kết quả | 260.000 | — | 1.750.655 6,69% |
| 10/03/2026 | Hồ Ngọc Anh Thư Người có liên quan của Nguyễn Minh Hoàn (Kế toán trưởng). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 46.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |