Đang đo trạng thái thị trường…
INN
HNX - Containers & Đóng góiCông ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 950 tỷ đ
35.200 đ▼ 800 đ (-2,22%)
Tham chiếu 36.000 đtrần 39.600 đsàn 32.400 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính INN - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 20 mã nhóm Containers & Đóng gói
Định giá
P/E7,17ngành 7,20
P/B1,13ngành 0,73
P/S0,49ngành 0,20
P/FCF8,68ngành 4,18
EV/EBITDA3,77ngành 5,43
Tỷ suất lợi nhuận trên giá14,0%ngành 13,5%
Khả năng sinh lời
ROE15,7%ngành 10,4%
ROA9,9%ngành 2,9%
ROIC14,1%ngành 9,4%
Biên lợi nhuận gộp19,5%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận hoạt động8,5%ngành 4,1%
Biên lợi nhuận ròng6,9%ngành 2,3%
Biên dòng tiền tự do5,7%ngành 3,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,77ngành 1,38
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA0,44 lầnngành 2,06 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,59 lầnngành 1,24 lần
Độ dày vốn63,1%ngành 44,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ7,6%ngành 7,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ10,0%ngành 52,6%
EPS so cùng kỳ-26,7%ngành 48,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 217,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm5,9%ngành 6,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm7,4%ngành 0,8%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |