Đang đo trạng thái thị trường…
INN
HNX - Containers & Đóng góiCông ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 950 tỷ đ
35.200 đ▼ 800 đ (-2,22%)
Tham chiếu 36.000 đtrần 39.600 đsàn 32.400 đKhối lượng 300
Cổ phiếu INN - Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
Biến động giá
-17,20%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 462 | 421 | 580 | 458 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 34 | 29 | 37 | 33 |
| EPS (đ) | 4.911 | 4.781 | 4.694 | 6.963 |
| ROE | 15.73% | 14.85% | 15.07% | 15.53% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường950 tỷ đ
P/E7,20x
P/B1,13x
EPS4.911 đ
Giá trị sổ sách31.231 đ
ROE15,7%
Khoảng giá 52 tuần35.100 đ đến 45.581 đ
So với đỉnh 52 tuần77,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
13.230.000
Room còn lại (cổ phiếu)
12.264.603
Đã dùng
7,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
63 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Lê Việt Thắng Người có liên quan của Lê Duy Toàn (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 77.750 0,28% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thành Nam Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.852.362 | 3.917.346 14,51% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Tuấn Minh Người có liên quan của Nguyễn Thành Nam (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.852.362 | — | 1.852.362 6,86% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thành Thái Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 937.362 | — | 1.879.362 6,96% |
| 28/05/2026 | Lê Xuân Lương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 8.000 | — | 1.620.100 6,00% |
| 27/08/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | — | 16.200 | 0 |
| 18/07/2025 | Lê Việt Thắng Người có liên quan của Lê Duy Toàn (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 18.300 | — | 18.435 |
| 01/07/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | — | 27.800 | 16.200 |
| 11/06/2025 | Nguyễn Thành Thái Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 610.000 | — | 628.000 3,49% |
| 08/04/2025 | Lê Xuân Lương | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 12.200 | — | 904.900 5,04% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |