iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
HMC
HOSE - Thép và sản phẩm thép

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.299.999 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.299.999 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 298 tỷ đ
10.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 11.650 đsàn 10.150 đKhối lượng 4.300

Cổ phiếu HMC - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

Biến động giá
-1,46%
0%23/0901/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)2.4762.3441.7461.403
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)141377
EPS (đ)1.5271.3341.1441.248
ROE10.04%8.51%7.52%8.47%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường298 tỷ đ
P/E7,10x
P/B0,72x
EPS1.527 đ
Giá trị sổ sách15.201 đ
ROE10,0%
Khoảng giá 52 tuần9.946 đ đến 11.154 đ
So với đỉnh 52 tuần97,7%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
13.376.999
Room còn lại (cổ phiếu)
13.277.812
Đã dùng
0,7%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
42 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
08/04/2026
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả100.000—3.666.400
13,43%
16/05/2025
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả6.400—3.542.100
12,97%
27/03/2025
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả2.000—3.535.700
13,04%
13/03/2025
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộĐăng ký500.000 (đăng ký)—3.745.000
11,88%
13/03/2025
Nguyễn Thúy Ly
Người nội bộĐăng ký500.000 (đăng ký)—3.745.000
02/01/2025
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả500.000—3.245.000
11,88%
12/12/2024
Nguyễn Thúy Ly
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả300.000—2.745.000
10,05%
11/11/2024
Nguyễn Thúy Ly
Người nội bộKết quả4.000—2.445.000
8,95%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát176.8806,90
MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials70.21128,80
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần33.9006,30
HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen8.92013,80
TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần6.9839,20
TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An5.99411,00
NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim5.90835,50
VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần5.60011,40