Đang đo trạng thái thị trường…
HHP
HOSE - Sản xuất giấyCông ty Cổ phần HHP Global
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 92.180.375 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 92.180.375 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.586 tỷ đ
17.200 đ▼ 100 đ (-0,58%)
Tham chiếu 17.300 đtrần 18.500 đsàn 16.100 đKhối lượng 550.600
Cổ phiếu HHP - Công ty Cổ phần HHP Global
Biến động giá
+69,61%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 765 | 839 | 803 | 706 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 19 | 13 | 12 | 10 |
| EPS (đ) | 613 | 616 | 604 | 523 |
| ROE | 4.42% | 4.66% | 4.6% | 4.03% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.586 tỷ đ
P/E28,10x
P/B1,24x
EPS613 đ
Giá trị sổ sách13.876 đ
ROE4,4%
Khoảng giá 52 tuần9.766 đ đến 18.150 đ
So với đỉnh 52 tuần94,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-15 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-18 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+7,70-7,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
45.168.045
Room còn lại (cổ phiếu)
39.234.262
Đã dùng
13,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+14 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+11 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+13,60-13,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
25 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/06/2026 | Nguyễn Trần Phương Linh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.000.000 | — | 2.000.000 |
| 22/08/2025 | Vũ Thị Hải Ly Người có liên quan của Nguyễn Thị Ngân (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 39.700 | 13.100 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |