Đang đo trạng thái thị trường…
HAP
HOSE - Sản xuất giấyCông ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 110.942.302 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 110.942.302 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 793 tỷ đ
7.150 đ▼ 30 đ (-0,42%)
Tham chiếu 7.180 đtrần 7.680 đsàn 6.680 đKhối lượng 8.000
Tỷ số tài chính HAP - Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Sản xuất giấy
Định giá
P/E—
P/B0,65ngành 1,24
P/S1,57ngành 0,91
P/FCF—
EV/EBITDA—
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-12,8%ngành 11,7%
Khả năng sinh lời
ROE-8,4%ngành 10,9%
ROA-7,5%ngành 2,8%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp17,7%ngành 17,7%
Biên lợi nhuận hoạt động-16,7%ngành 8,5%
Biên lợi nhuận ròng-20,2%ngành 3,5%
Biên dòng tiền tự do—
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành7,22ngành 1,91
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—
Nợ phải trả trên vốn chủ0,11 lầnngành 0,62 lần
Độ dày vốn89,8%ngành 61,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ—
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,4%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |