iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
HAP
HOSE - Sản xuất giấy

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 110.942.302 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 110.942.302 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 793 tỷ đ
7.150 đ▼ 30 đ (-0,42%)
Tham chiếu 7.180 đtrần 7.680 đsàn 6.680 đKhối lượng 8.000

Cổ phiếu HAP - Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco

Biến động giá
+14,22%
0%16/1021/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)118108133145
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)194-1283
EPS (đ)-914-1.129-1.245-30
ROE-8.35%-10.48%-11.87%-0.23%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường793 tỷ đ
P/E—
P/B0,65x
EPS-914 đ
Giá trị sổ sách10.945 đ
ROE-8,4%
Khoảng giá 52 tuần6.080 đ đến 8.050 đ
So với đỉnh 52 tuần88,8%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
54.437.908
Room còn lại (cổ phiếu)
53.013.078
Đã dùng
2,6%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
41 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
06/10/2026
Trần Quang Tiến
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả1.466.000—5.585.000
5,03%
06/10/2026
Trần Quang Tiến
Thành viên HĐQT
Người nội bộĐăng ký2.000.000 (đăng ký)—6.119.000
5,52%
01/09/2026
CTCP Đại lý Cánh Đồng Xanh
Người có liên quan của Trần Quang Tiến (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả970.000—5.970.000
5,38%
01/09/2026
CTCP Cánh Đồng Xanh
Người có liên quan của Trần Quang Tiến (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanĐăng ký2.000.000 (đăng ký)—7.000.000
6,31%
17/08/2026
CTCP Đại lý Cánh Đồng Xanh
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu46.500—5.046.500
5,00%
21/07/2026
Trần Quang Tiến
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả1.970.000—4.119.000
3,74%
13/03/2026
CTCP Đại lý Cánh Đồng Xanh
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu500.000—5.555.000
5,01%
08/01/2025
Vũ Dương Hiền
Chủ tịch HĐQT
Người nội bộKết quả10.465.410—24.833.744
22,35%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát176.8806,90
MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials70.21128,80
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần33.9006,30
HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen8.92013,80
TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần6.9839,20
TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An5.99411,00
NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim5.90835,50
VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần5.60011,40