Đang đo trạng thái thị trường…
DSC
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán DSC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 278.471.711 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 278.471.711 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.723 tỷ đ
9.780 đ▲ 40 đ (+0,41%)
Tham chiếu 9.740 đtrần 10.400 đsàn 9.060 đKhối lượng 6.700
Cổ phiếu DSC - Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC
Biến động giá
-37,90%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 148 | 183 | 177 | 260 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 16 | 58 | 42 | 134 |
| EPS (đ) | 900 | 1.002 | 1.001 | 1.262 |
| ROE | 8.06% | 8.99% | 9.09% | 9.83% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.723 tỷ đ
P/E10,90x
P/B0,88x
EPS900 đ
Giá trị sổ sách11.161 đ
ROE8,1%
Khoảng giá 52 tuần9.470 đ đến 16.500 đ
So với đỉnh 52 tuần59,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
278.471.711
Room còn lại (cổ phiếu)
278.433.045
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
47 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/09/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 108.950 | — | 108.950 |
| 06/03/2026 | Trần Minh Toản Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 140.000 (đăng ký) | — | 170.743 |
| 06/03/2026 | Bạch Quốc Vinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.500.000 (đăng ký) | — | 1.902.755 |
| 13/02/2026 | Nguyễn Đức Anh Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 20.049.720 | 65.360.046 23,77% |
| 11/11/2025 | Bạch Quốc Vinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 51.755 | — | 402.755 |
| 11/11/2025 | Lê Ngọc Đức | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 32.350.177 | — | 32.350.177 11,76% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |