Đang đo trạng thái thị trường…
CAP
HNX - Sản xuất giấyCông ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.269.965 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.269.965 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 609 tỷ đ
39.900 đ▼ 100 đ (-0,25%)
Tham chiếu 40.000 đtrần 44.000 đsàn 36.000 đKhối lượng 7.800
Tỷ số tài chính CAP - Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Sản xuất giấy
Định giá
P/E7,12
P/B2,50ngành 1,24
P/S0,91ngành 0,91
P/FCF12,40
EV/EBITDA—
Tỷ suất lợi nhuận trên giá14,0%ngành 11,7%
Khả năng sinh lời
ROE35,1%ngành 10,9%
ROA29,2%ngành 2,8%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp21,6%ngành 17,7%
Biên lợi nhuận hoạt động14,9%ngành 8,5%
Biên lợi nhuận ròng12,8%ngành 3,5%
Biên dòng tiền tự do7,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành4,53ngành 1,91
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—
Nợ phải trả trên vốn chủ0,20 lầnngành 0,62 lần
Độ dày vốn83,3%ngành 61,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ203,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm-4,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm9,7%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |