iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
CAP
HNX - Sản xuất giấy

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.269.965 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.269.965 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 609 tỷ đ
39.900 đ▼ 100 đ (-0,25%)
Tham chiếu 40.000 đtrần 44.000 đsàn 36.000 đKhối lượng 7.800

Phân tích cơ bản CAP - Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM7,1x
P/B2,50x
ROE TTM35,1%
EPS TTM5.602 đ
BVPS15.979 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - CAP

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
0100200300
Q2'24
Q3'24
Q4'24
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - CAP

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 30/09 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q3/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q2/2026
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q1/2026
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q4/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q1/2025
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q4/2024
Q2 / 2024
01/04/2024 – 30/06/2024
công ty gọi là Q3/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
19318810918116614523569
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
1491498813813112920855
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
4338214335162714
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
282092817663
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
89-5179384-1916028
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
1,62x1,78x———-3,05x-1,65x—
EPS TTM (đ)
5.6024.8893.5473.3001.8441.4852.0252.303
BVPS (đ)
15.97914.14512.83615.58613.75212.70515.71715.324
ROE TTM %
35,1%34,6%27,6%21,2%13,4%11,7%12,9%15,0%
↳ Biên lợi nhuận
12,7%11,6%———4,1%5,2%8,3%
↳ Vòng quay tài sản
2,29 lần2,03 lần———1,91 lần2,19 lần1,19 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,20 lần1,47 lần1,49 lần1,17 lần1,18 lần1,48 lần1,13 lần1,52 lần
P/E TTM
8,6x9,5x11,3x13,6x20,4x29,5x24,0x22,7x
P/B
3,02x3,29x3,11x2,88x2,73x3,45x3,09x3,42x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát176.8806,90
MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials70.21128,80
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần33.9006,30
HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen8.92013,80
TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần6.9839,20
TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An5.99411,00
NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim5.90835,50
VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần5.60011,40