Đang đo trạng thái thị trường…
BKC
HNX - Khai khoángCông ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.206.637 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.206.637 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 450 tỷ đ
14.900 đ▼ 100 đ (-0,67%)
Tham chiếu 15.000 đtrần 16.500 đsàn 13.500 đKhối lượng 40.200
Báo cáo tài chính chi tiết - BKC - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Báo cáo tài chính chi tiết - BKC - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 72 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 72 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 72 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
60 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 82 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 392,6 | 416,7 | 381,4 | 323,2 | 333,6 | 320,9 | 285,0 | 276,6 | |
| 24,6 | 60,0 | 95,2 | 41,7 | 24,9 | 32,8 | 143,7 | 89,5 | |
| Tiền | 24,6 | 60,0 | 95,2 | 41,7 | 24,9 | 32,8 | 143,7 | 89,5 |
| 68,2 | 67,2 | 32,5 | 30,9 | 111,8 | 108,7 | 39,5 | 37,5 | |
| Phải thu khách hàng | 11,3 | 9,4 | 6,8 | 8,0 | 18,5 | 22,9 | 21,6 | 25,3 |
| Trả trước cho người bán | 60,9 | 62,0 | 29,9 | 26,7 | 25,1 | 20,0 | 22,1 | 16,1 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 70,0 | 70,0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu khác | 1,8 | 1,6 | 1,5 | 1,9 | 4,0 | 1,6 | 1,5 | 1,9 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -5,8 | -5,8 | -5,8 | -5,8 | -5,8 | -5,8 | -5,8 | -5,8 |
| 267,8 | 265,8 | 226,0 | 218,0 | 171,0 | 159,1 | 87,1 | 131,9 | |
| Hàng tồn kho | 269,3 | 267,3 | 227,4 | 219,4 | 172,5 | 160,6 | 88,6 | 133,4 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -1,5 | -1,5 | -1,5 | -1,5 | -1,5 | -1,5 | -1,5 | -1,5 |
| 32,0 | 23,7 | 27,7 | 32,7 | 25,8 | 20,3 | 14,7 | 17,7 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 6,3 | 1,9 | 3,9 | 2,1 | 2,9 | 3,6 | 5,3 | 2,7 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 23,7 | 21,1 | 23,5 | 30,3 | 22,9 | 16,6 | 9,4 | 15,0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1,9 | 0,7 | 0,3 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 195,1 | 165,8 | 166,8 | 165,1 | 163,1 | 148,9 | 143,1 | 142,9 | |
| 3,0 | 3,0 | 2,8 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,1 | 2,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 3,0 | 3,0 | 2,8 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,1 | 2,1 |
| 48,3 | 38,9 | 40,6 | 38,4 | 40,6 | 42,4 | 43,6 | 40,0 | |
| 48,3 | 38,9 | 40,6 | 38,4 | 40,6 | 42,4 | 43,6 | 40,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 220,1 | 208,3 | 207,8 | 203,6 | 203,4 | 202,6 | 202,3 | 196,3 |
| Hao mòn TSCĐHH | -171,9 | -169,4 | -167,2 | -165,2 | -162,7 | -160,2 | -158,7 | -156,3 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1,1 | -1,1 | -1,1 | -1,1 | -1,1 | -1,1 | -1,1 | -1,1 |
| 83,1 | 81,7 | 80,1 | 16,0 | 14,8 | 14,5 | 11,9 | 16,9 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 83,1 | 81,7 | 80,1 | 16,0 | 14,8 | 14,5 | 11,9 | 16,9 |
| 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,7 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 1,5 | 0 | 0 | 1,5 | 0 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Đầu tư dài hạn khác | 26,7 | 26,7 | 26,7 | 26,7 | 26,7 | 26,7 | 26,7 | 26,7 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -1,6 | -0,1 | -0,1 | -1,6 | -0,1 | -1,6 | -1,6 | -1,5 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| 32,2 | 13,7 | 14,6 | 79,7 | 76,7 | 61,0 | 56,8 | 55,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 28,9 | 10,9 | 10,6 | 76,4 | 76,7 | 61,0 | 56,8 | 55,2 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3,3 | 2,8 | 4,0 | 3,3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 587,7 | 582,5 | 548,2 | 488,3 | 496,6 | 469,8 | 428,0 | 419,5 |
| 230,8 | 231,8 | 209,5 | 166,1 | 249,0 | 232,9 | 193,1 | 213,6 | |
| 198,1 | 199,2 | 176,8 | 133,6 | 216,6 | 200,5 | 160,7 | 183,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 124,3 | 134,2 | 91,2 | 71,5 | 92,9 | 61,5 | 16,8 | 114,1 |
| Phải trả người bán | 21,8 | 14,6 | 18,8 | 21,6 | 88,7 | 90,0 | 93,6 | 26,3 |
| Người mua trả tiền trước | 18,8 | 12,6 | 23,6 | 8,0 | 10,5 | 14,8 | 13,4 | 19,2 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 6,9 | 21,6 | 20,4 | 15,8 | 7,2 | 17,3 | 13,4 | 7,5 |
| Phải trả người lao động | 2,8 | 3,3 | 3,9 | 3,5 | 3,7 | 4,1 | 4,0 | 3,8 |
| Chi phí phải trả | 7,5 | 6,4 | 12,9 | 6,8 | 6,9 | 5,8 | 13,5 | 5,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 16,1 | 6,4 | 5,9 | 6,4 | 6,6 | 6,8 | 5,9 | 6,5 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 32,6 | 32,6 | 32,6 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 30,4 | |
| Vay và nợ dài hạn | 30,4 | 30,4 | 30,4 | 30,4 | 30,4 | 30,4 | 30,4 | 30,4 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 0 |
| 357,0 | 350,7 | 338,7 | 322,3 | 247,6 | 236,9 | 234,9 | 205,9 | |
| 357,0 | 350,7 | 338,7 | 322,3 | 247,6 | 236,9 | 234,9 | 205,9 | |
| 234,8 | 234,8 | 234,8 | 270,8 | 117,4 | 117,4 | 117,4 | 117,4 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 234,8 | 234,8 | 234,8 | 270,8 | 117,4 | 117,4 | 117,4 | 117,4 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0 | 0 | 0 | 0 | 17,1 | 17,1 | 17,1 | 17,1 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 15,6 | 15,6 | 15,6 | 15,6 |
| 85,5 | 79,0 | 67,5 | 51,5 | 97,6 | 86,9 | 84,9 | 55,9 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 67,5 | 67,5 | 0,2 | 0,2 | 84,9 | 84,9 | 33,1 | 33,1 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 18,0 | 11,5 | 67,3 | 51,3 | 12,7 | 2,0 | 51,9 | 22,9 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 36,8 | 36,9 | 36,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 587,7 | 582,5 | 548,2 | 488,3 | 496,6 | 469,8 | 428,0 | 419,5 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |