Đang đo trạng thái thị trường…
APG
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán APG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 223.621.942 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 223.621.942 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 912 tỷ đ
4.080 đ▼ 100 đ (-2,39%)
Tham chiếu 4.180 đtrần 4.470 đsàn 3.890 đKhối lượng 99.100
Cổ phiếu APG - Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
Biến động giá
-64,98%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 60 | 85 | 73 | 87 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -3 | 6 | -16 | 19 |
| EPS (đ) | 30 | 14 | 24 | -133 |
| ROE | 0.28% | 0.13% | 0.23% | -1.23% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường912 tỷ đ
P/E136,00x
P/B0,38x
EPS30 đ
Giá trị sổ sách10.665 đ
ROE0,3%
Khoảng giá 52 tuần4.000 đ đến 11.700 đ
So với đỉnh 52 tuần34,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
223.621.942
Room còn lại (cổ phiếu)
160.295.544
Đã dùng
28,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
157 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/06/2025 | Pando 1 Investment Pte.Ltd Người có liên quan của Ong Tee Chun (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 37.510.000 | — | 49.250.000 4,13% |
| 17/06/2025 | Nguyễn Hồ Hưng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 6.000.000 | 783.803 |
| 14/04/2025 | Pando 1 Investment Pte.Ltd | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 850.400 | — | 11.740.000 5,25% |
| 17/01/2025 | Võ Quí Lâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 78.000 | 890.100 0,40% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |