Đang đo trạng thái thị trường…
VTO
HOSE - Vận tải ThủyCông ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 79.866.666 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 79.866.666 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 859 tỷ đ
10.750 đ▼ 150 đ (-1,38%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 11.650 đsàn 10.150 đKhối lượng 555.900
Cổ phiếu VTO - Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
Biến động giá
+2,74%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 329 | 272 | 287 | 299 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 49 | 30 | 39 | 28 |
| EPS (đ) | 1.836 | 1.546 | 1.407 | 1.332 |
| ROE | 12.78% | 10.17% | 9.52% | 9.32% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường859 tỷ đ
P/E5,90x
P/B0,75x
EPS1.836 đ
Giá trị sổ sách14.361 đ
ROE12,8%
Khoảng giá 52 tuần10.050 đ đến 12.373 đ
So với đỉnh 52 tuần86,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-9 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-9 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+5,40-5,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
82 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/08/2026 | Văn Thị Hồng Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 700.000 |
| 10/07/2026 | Nguyễn Thị Tuyết Người có liên quan của Bùi Hồng Dũng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 58.000 | — | 651.950 |
| 14/04/2026 | Văn Thị Hồng Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 600.000 |
| 14/04/2026 | Phan Thị Thúy Hằng Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 80.000 |
| 10/03/2026 | Phan Thị Thúy Hằng Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 20.000 | 80.000 |
| 12/12/2025 | Phan Thị Thúy Hằng Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 56.500 | — | 43.500 |
| 23/10/2025 | Văn Thị Hồng Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 75.700 | — | 600.000 |
| 10/10/2025 | La Văn Út Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 393.353 | — | 1.000.000 |
| 21/08/2025 | Nhóm CĐL - KIMTC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 400.000 | 3.661.300 4,58% |
| 18/08/2025 | Nhóm CĐL - KIMTC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 300.000 | 4.561.300 5,71% |
| 14/08/2025 | Nhóm CĐL - KIMTC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 500.000 | 5.461.300 6,87% |
| 13/08/2025 | Nhóm CĐL - KIMTC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 500.000 | 5.961.300 7,46% |
| 08/05/2025 | Văn Thị Hồng Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 217.600 | — | 524.300 |
| 26/11/2024 | Văn Thị Hồng Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 276.700 | — | 306.700 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |