Đang đo trạng thái thị trường…
VSF
UPCOM - Thực phẩmTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 500.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 500.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 14.350 tỷ đ
28.700 đ▼ 400 đ (-1,37%)
Tham chiếu 29.100 đtrần 33.400 đsàn 24.800 đKhối lượng 42.400
Tỷ số tài chính VSF - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E478,33ngành 11,79
P/B5,89ngành 1,17
P/S0,94ngành 0,69
P/FCF—ngành 9,12
EV/EBITDA47,00ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá0,2%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE1,2%ngành 11,2%
ROA0,4%ngành 5,1%
ROIC2,3%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp9,7%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động1,4%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng0,2%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do-1,7%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,14ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA6,47 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,93 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn34,2%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-27,1%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ568,9%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ566,7%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-112,9%ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-10,7%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm0,7%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |