Đang đo trạng thái thị trường…
VSC
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Container Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 374.370.362 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 374.370.362 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.653 tỷ đ
15.100 đ▲ 550 đ (+3,78%)
Tham chiếu 14.550 đtrần 15.550 đsàn 13.550 đKhối lượng 27.072.200
Cổ phiếu VSC - Công ty Cổ phần Container Việt Nam
Biến động giá
-39,96%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 861 | 861 | 872 | 844 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 186 | 13 | 65 | 79 |
| EPS (đ) | 917 | 731 | 911 | 1.190 |
| ROE | 4.73% | 4.04% | 5.34% | 7.54% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.653 tỷ đ
P/E16,50x
P/B0,78x
EPS917 đ
Giá trị sổ sách19.395 đ
ROE4,7%
Khoảng giá 52 tuần12.700 đ đến 27.500 đ
So với đỉnh 52 tuần54,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+15 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+40 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+16 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-84 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+41,40-41,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
183.441.477
Room còn lại (cổ phiếu)
173.018.208
Đã dùng
5,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
226 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/09/2026 | Trương Anh Thư Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 265.125 | 0 |
| 24/09/2026 | Nguyễn Đức Thành Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 250.000 | 0 |
| 25/08/2026 | Vũ Ngọc Lâm Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 100.000 |
| 24/07/2026 | CTCP Quản lý quỹ Leadvisors | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 15.000.000 | 15.350.000 4,10% |
| 06/07/2026 | CTCP Quản lý quỹ Leadvisors | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 9.650.000 | 30.350.000 8,11% |
| 03/07/2026 | CTCP QLQ Leadvisors | Người nội bộ | Thay đổi sở hữu | — | 20.000.000 | 40.000.000 |
| 14/05/2026 | Trần Thị Phương Anh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 250.000 | 0 0,00% |
| 14/05/2026 | Hoàng Anh Tuấn Người có liên quan của Trần Thị Phương Anh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 18.000 | 0 |
| 22/04/2026 | CTCP QLQ Leadvisors | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 60.000 | — | 60.000 |
| 27/11/2025 | Ninh Văn Hiến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 192.187 |
| 15/10/2025 | Ninh Văn Hiến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 192.187 |
| 08/10/2025 | Nguyễn Đức Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 217.187 (đăng ký) | 600.000 |
| 05/09/2025 | Tạ Công Thông Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 9.600 | 685.462 |
| 03/09/2025 | Nguyễn Đức Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 817.187 0,22% |
| 14/08/2025 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 15.025.000 | 10.500.000 2,80% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |