Đang đo trạng thái thị trường…
VLS
UPCOM - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 250 tỷ đ
10.200 đ▲ 200 đ (+2,00%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 11.500 đsàn 8.500 đKhối lượng 8.500
Tỷ số tài chính VLS - Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 4 năm 2025. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thépChưa đủ bốn quý liền kề
Định giá
P/E—ngành 8,77
P/B—ngành 0,58
P/S—ngành 0,14
P/FCF—ngành 3,12
EV/EBITDA—ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá—ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE—ngành 4,0%
ROA—ngành 1,6%
ROIC—ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp—ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng—ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do—ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành—ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ—ngành 1,65 lần
Độ dày vốn—ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ—ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |