Đang đo trạng thái thị trường…
VGP
HNX - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Cảng Rau Quả
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 7.825.922 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 7.825.922 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 225 tỷ đ
28.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 28.700 đtrần 31.500 đsàn 25.900 đKhối lượng 22.400
Cổ phiếu VGP - Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả
Biến động giá
+3,94%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 3.270 | 3.378 | 3.184 | 3.119 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 7 | 0 | 9 | 0 |
| EPS (đ) | 2.109 | 2.100 | 2.099 | 2.075 |
| ROE | 6.76% | 6.93% | 6.94% | 7.03% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường225 tỷ đ
P/E13,60x
P/B0,92x
EPS2.109 đ
Giá trị sổ sách31.177 đ
ROE6,8%
Khoảng giá 52 tuần24.300 đ đến 28.800 đ
So với đỉnh 52 tuần99,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
52 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/12/2024 | Công ty TNHH Phù Đổng Invest | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 690.160 | — | 1.471.322 18,80% |
| 19/12/2024 | Lê Anh Dũng | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 508.322 | 0 0,00% |
| 19/12/2024 | Công ty TNHH Phù Đổng Invest | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 781.162 | — | 781.162 9,98% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |