Đang đo trạng thái thị trường…
VDS
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 272.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 272.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.856 tỷ đ
10.500 đ▲ 100 đ (+0,96%)
Tham chiếu 10.400 đtrần 11.100 đsàn 9.680 đKhối lượng 411.600
Cổ phiếu VDS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
Biến động giá
-47,76%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 262 | 203 | 222 | 470 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 37 | -29 | 14 | 261 |
| EPS (đ) | 1.041 | 870 | 1.045 | 892 |
| ROE | 9.4% | 7.81% | 9.17% | 7.69% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.856 tỷ đ
P/E10,10x
P/B0,95x
EPS1.041 đ
Giá trị sổ sách11.081 đ
ROE9,4%
Khoảng giá 52 tuần9.280 đ đến 19.500 đ
So với đỉnh 52 tuần53,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,00-2,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
272.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
269.451.704
Đã dùng
0,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
107 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Nguyễn Thúc Vinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 400.000 (đăng ký) | 402.281 |
| 13/10/2026 | Hồ Tấn Đạt Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 55.500 | 64.085 |
| 13/10/2026 | Hồ Tấn Đạt Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 80.000 (đăng ký) | — | 199.585 |
| 08/10/2026 | Nguyễn Thúc Vinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 400.000 | 402.281 |
| 23/07/2026 | Đinh Công Minh Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 89.500 | 117.800 |
| 17/03/2026 | CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 4.700.000 | — | 55.500.000 20,40% |
| 17/03/2026 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.700.000 | 19.908.736 7,32% |
| 16/03/2026 | CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 4.800.000 | — | 9.400.000 18,68% |
| 16/03/2026 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.800.000 | 24.608.736 9,05% |
| 13/03/2026 | Nguyễn Xuân Đô | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.000.000 | — | 46.000.000 16,91% |
| 13/03/2026 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.282.662 | 29.408.736 10,81% |
| 12/03/2026 | CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.000.000 | — | 41.000.000 15,07% |
| 11/03/2026 | CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.000.000 (đăng ký) | — | 36.000.000 13,24% |
| 10/03/2026 | Nguyễn Xuân Đô | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 500.000 | 16.217.338 4,31% |
| 10/03/2026 | CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.000.000 | — | 31.000.000 11,40% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |