Đang đo trạng thái thị trường…
VAB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 902.075.041 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 902.075.041 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.200 tỷ đ
9.090 đ▲ 40 đ (+0,44%)
Tham chiếu 9.050 đtrần 9.680 đsàn 8.420 đKhối lượng 524.300
Báo cáo tài chính chi tiết - VAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
Báo cáo tài chính chi tiết - VAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 50 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 50 kỳ
1/7
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 50 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
59 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 41 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 149.131,1 | 142.390,2 | 140.485,5 | 134.613,7 | 133.951,8 | 129.046,4 | 119.832,0 | 116.405,9 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 378,9 | 361,1 | 330,7 | 302,4 | 310,2 | 307,6 | 332,7 | 321,5 |
| Tiền gửi tại NHNN | 1.057,9 | 589,7 | 1.130,9 | 578,3 | 1.015,5 | 1.186,6 | 1.307,9 | 1.009,2 |
| 15.468,9 | 18.851,5 | 22.327,7 | 19.874,4 | 18.646,8 | 17.693,5 | 17.689,0 | 17.581,3 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 14.568,9 | 15.951,5 | 19.627,7 | 15.574,4 | 14.256,8 | 12.303,5 | 11.889,0 | 12.991,3 |
| Cho vay các TCTD khác | 900,0 | 2.900,0 | 2.700,0 | 4.300,0 | 4.390,0 | 5.390,0 | 5.800,0 | 4.590,0 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 128,1 | 0 | 201,7 | 8,9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 95.022,6 | 89.680,0 | 87.680,4 | 85.811,2 | 86.563,9 | 84.104,9 | 79.157,1 | 76.342,5 | |
| Cho vay khách hàng | 96.199,4 | 90.752,7 | 88.741,5 | 86.830,9 | 87.421,7 | 84.910,5 | 79.915,5 | 77.267,3 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -1.176,9 | -1.072,7 | -1.061,1 | -1.019,7 | -857,8 | -805,5 | -758,5 | -924,8 |
| 25.470,2 | 22.670,0 | 19.193,8 | 17.743,4 | 18.759,4 | 17.780,6 | 14.132,5 | 11.704,7 | |
| Sẵn sàng để bán | 25.470,2 | 22.670,0 | 19.193,8 | 17.757,5 | 18.773,5 | 17.794,7 | 14.146,6 | 11.718,9 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | 0 | 0 | 0 | -14,1 | -14,1 | -14,1 | -14,1 | -14,2 |
| 76,9 | 68,5 | 68,5 | 76,0 | 76,0 | 82,6 | 82,6 | 82,6 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 83,6 | 83,6 | 83,6 | 82,6 | 82,6 | 82,6 | 82,6 | 82,6 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -6,7 | -15,1 | -15,1 | -6,6 | -6,6 | 0 | 0 | 0 |
| 467,3 | 474,4 | 476,8 | 212,3 | 219,6 | 228,5 | 235,9 | 243,9 | |
| 324,6 | 327,9 | 328,5 | 67,4 | 70,2 | 74,6 | 79,5 | 83,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 590,8 | 588,5 | 583,5 | 318,8 | 317,2 | 319,1 | 319,1 | 320,3 |
| Hao mòn TSCĐHH | -266,2 | -260,6 | -255,1 | -251,4 | -247,0 | -244,6 | -239,6 | -236,9 |
| 142,6 | 146,5 | 148,3 | 145,0 | 149,5 | 154,0 | 156,4 | 160,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 279,8 | 279,8 | 277,8 | 270,7 | 270,6 | 270,5 | 268,6 | 268,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -137,1 | -133,3 | -129,5 | -125,7 | -121,2 | -116,6 | -112,1 | -108,0 |
| 11.060,3 | 9.694,9 | 9.075,0 | 10.006,7 | 8.360,3 | 7.662,0 | 6.894,3 | 9.120,0 | |
| Các khoản phải thu | 1.614,7 | 1.867,2 | 3.596,2 | 2.852,6 | 1.560,3 | 1.908,0 | 1.858,9 | 2.221,8 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 7.990,6 | 6.816,2 | 4.837,4 | 6.171,4 | 5.723,8 | 4.803,1 | 4.676,8 | 6.837,5 |
| Tài sản có khác | 1.717,1 | 1.273,5 | 903,4 | 1.284,7 | 1.396,6 | 1.318,9 | 726,7 | 428,8 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -262,0 | -262,0 | -262,0 | -302,0 | -320,4 | -368,0 | -368,0 | -368,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 149.131,1 | 142.390,2 | 140.485,5 | 134.613,7 | 133.951,8 | 129.046,4 | 119.832,0 | 116.405,9 |
| Nợ phải trả | 138.315,5 | 131.820,3 | 130.330,5 | 124.923,0 | 124.531,2 | 119.894,6 | 110.975,4 | 107.788,7 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 5.611,3 | 4.556,2 | 4.735,9 | 4.939,2 | 5.113,7 | 5.084,0 | 2.089,1 | 2.230,1 |
| 18.900,1 | 17.119,8 | 19.388,8 | 14.981,9 | 17.445,3 | 15.189,9 | 14.105,6 | 10.232,5 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 18.347,7 | 16.436,8 | 18.731,4 | 14.454,8 | 15.023,4 | 13.162,1 | 12.078,4 | 10.232,4 |
| Vay các TCTD khác | 552,4 | 683,0 | 657,4 | 527,1 | 2.421,9 | 2.027,9 | 2.027,2 | 0,1 |
| Tiền gửi của khách hàng | 104.044,7 | 102.351,0 | 99.079,9 | 97.984,4 | 95.784,8 | 93.896,4 | 90.289,4 | 92.364,1 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 0 | 14,9 | 0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 8,6 | 16,8 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 33,7 | 29,9 | 20,3 | 3,0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 6.996,8 | 5.458,8 | 4.958,8 | 5.100,0 | 4.100,0 | 3.550,0 | 2.145,0 | 825,0 |
| 2.728,8 | 2.289,6 | 2.146,6 | 1.914,4 | 2.086,5 | 2.173,8 | 2.337,6 | 2.120,2 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 1.993,5 | 1.667,5 | 1.395,7 | 1.341,5 | 1.465,1 | 1.487,9 | 1.617,3 | 1.382,7 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 735,4 | 622,1 | 750,9 | 572,9 | 621,4 | 685,9 | 720,2 | 737,5 |
| Vốn chủ sở hữu | 10.815,6 | 10.569,9 | 10.155,0 | 9.690,8 | 9.420,6 | 9.151,9 | 8.856,7 | 8.617,2 |
| 8.163,7 | 8.163,7 | 8.163,7 | 8.163,7 | 5.399,7 | 5.399,7 | 5.399,7 | 5.399,7 | |
| Vốn góp | 8.163,6 | 8.163,6 | 8.163,6 | 8.163,6 | 5.399,6 | 5.399,6 | 5.399,6 | 5.399,6 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Các Quỹ | 884,4 | 893,2 | 893,2 | 633,6 | 793,6 | 620,1 | 620,1 | 620,1 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | -5,4 | 6,4 | 0 | 2,7 | 1,2 | 2,2 | 0 | -11,6 |
| 1.772,9 | 1.506,6 | 1.098,1 | 890,7 | 3.226,2 | 3.129,8 | 2.836,8 | 2.608,9 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 1.772,9 | 1.506,6 | 1.098,1 | 890,7 | 3.226,2 | 3.129,8 | 2.836,8 | 2.608,9 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 1.078,8 | 1.040,9 | 612,8 | 484,8 | 233,2 | 242,9 | 227,3 | 205,5 |
| Bảo lãnh tín dụng | 1.078,8 | 1.040,9 | 612,8 | 484,8 | 233,2 | 242,9 | 227,3 | 205,5 |
| Bảo lãnh khác | 1.078,8 | 1.040,9 | 612,8 | 484,8 | 233,2 | 242,9 | 227,3 | 205,5 |
| Cam kết tín dụng | 11.949,6 | 17.665,2 | 16.049,3 | 2.900,4 | 2.562,3 | 2.121,1 | 1.660,7 | 3.217,4 |
| 11.948,4 | 17.652,2 | 16.038,0 | 2.898,4 | 2.556,8 | 2.121,1 | 1.653,0 | 3.150,1 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 0 | 394,0 | 0 | 184,4 | 0 | 0 | 0 | 541,4 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 0 | 395,5 | 131,5 | 263,5 | 0 | 0 | 0 | 246,1 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 11.948,4 | 16.862,8 | 15.906,6 | 2.450,5 | 2.556,8 | 2.121,1 | 1.653,0 | 2.362,6 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 1,2 | 13,0 | 11,3 | 2,0 | 5,5 | 0 | 7,7 | 67,4 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |