Đang đo trạng thái thị trường…
VAB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 902.075.041 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 902.075.041 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.200 tỷ đ
9.090 đ▲ 40 đ (+0,44%)
Tham chiếu 9.050 đtrần 9.680 đsàn 8.420 đKhối lượng 524.300
Cổ phiếu VAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
Biến động giá
-14,52%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 661 | 777 | 1.779 | 735 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 258 | 408 | 462 | 269 |
| EPS (đ) | 1.711 | 1.742 | 1.600 | 1.326 |
| ROE | 12.91% | 13.45% | 12.89% | 11.17% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường8.200 tỷ đ
P/E5,30x
P/B0,69x
EPS1.711 đ
Giá trị sổ sách13.249 đ
ROE12,9%
Khoảng giá 52 tuần8.598 đ đến 10.770 đ
So với đỉnh 52 tuần84,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-12 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,40-1,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
4.510.375
Room còn lại (cổ phiếu)
3.394.518
Đã dùng
24,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
21 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/10/2026 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Người có liên quan của Phan Văn Tới (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 856.821 | 8.160.206 0,90% |
| 09/10/2026 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Người có liên quan của Phan Văn Tới (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.000.000 (đăng ký) | 8.017.027 |
| 07/08/2026 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ C Người có liên quan của Phan Văn Tới (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 8.160.206 |
| 29/08/2025 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ C Người có liên quan của Phan Văn Tới (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 5.397.319 |
| 08/07/2025 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Người có liên quan của Phan Văn Tới (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.070.000 | 5.397.319 1,00% |
| 30/05/2025 | CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Phương Người có liên quan của Phương Thành Long (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 17.000.000 | 48.913.130 9,06% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |