Đang đo trạng thái thị trường…
TTH
HNX - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 37.374.846 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 37.374.846 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 78 tỷ đ
2.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 2.100 đtrần 2.300 đsàn 1.900 đKhối lượng 314.500
Tỷ số tài chính TTH - Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E—ngành 8,77
P/B0,19ngành 0,58
P/S0,13ngành 0,14
P/FCF2,52ngành 3,12
EV/EBITDA—ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-9,9%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE-1,9%ngành 4,0%
ROA-1,7%ngành 1,6%
ROIC-1,0%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp1,4%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động-1,3%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng-1,3%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do5,1%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành6,56ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,16 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn86,1%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-17,1%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ—ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ14,6%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm29,8%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |