Đang đo trạng thái thị trường…
TLH
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 112.320.017 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 112.320.017 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 384 tỷ đ
3.420 đ▼ 10 đ (-0,29%)
Tham chiếu 3.430 đtrần 3.670 đsàn 3.190 đKhối lượng 128.800
Tỷ số tài chính TLH - Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E31,67ngành 8,77
P/B0,30ngành 0,58
P/S0,09ngành 0,14
P/FCF0,83ngành 3,12
EV/EBITDA10,85ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,2%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE1,0%ngành 4,0%
ROA0,5%ngành 1,6%
ROIC4,1%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp3,7%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động2,1%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng0,3%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do10,9%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,72ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay1,16 lầnngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA7,43 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,93 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn51,7%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-35,7%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ—ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ336,2%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-8,3%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-1,2%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |