Đang đo trạng thái thị trường…
TIN
UPCOM - Quản lý tài sảnCông ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 91.178.331 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 91.178.331 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.343 tỷ đ
91.500 đ▼ 2.200 đ (-2,35%)
Tham chiếu 93.700 đtrần 107.700 đsàn 79.700 đKhối lượng 48.200
Cổ phiếu TIN - Công ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt
Biến động giá
+71,67%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.391 | 1.194 | 1.068 | — |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 377 | 462 | 418 | 369 |
| EPS (đ) | 17.838 | 15.995 | 11.764 | 7.942 |
| ROE | 57.43% | 59.28% | 53.66% | 45.83% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường8.343 tỷ đ
P/E5,10x
P/B2,95x
EPS17.838 đ
Giá trị sổ sách31.060 đ
ROE57,4%
Khoảng giá 52 tuần49.000 đ đến 172.900 đ
So với đỉnh 52 tuần52,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+8 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+8 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+108 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+35,30-35,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
46.044.665
Room còn lại (cổ phiếu)
44.202.003
Đã dùng
4,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
38 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/09/2026 | Lê Hữu Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 201.500 | — | 3.716.464 4,04% |
| 18/09/2026 | Độ Trọng Điệp Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 18/09/2026 | Hồ Minh Tâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 30.000 | — | 607.000 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Đặng Thành Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Lân Trung Anh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 127.000 |
| 18/09/2026 | Bùi Thị Nhật Linh Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 15.000 | — | 15.000 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Hoài Nam Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 3.047.079 |
| 18/09/2026 | Võ Thị Phương Thảo Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 60.000 | — | 3.780.084 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Đức Phương Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 30.000 | — | 3.139.215 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Đức Huỳnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 30.000 |
| 18/09/2026 | Lê Hữu Toàn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 60.000 (đăng ký) | — | 935.977 |
| 18/09/2026 | Lê Hữu Song Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 15.000 (đăng ký) | — | 4.259.635 |
| 21/04/2026 | Nguyễn Thanh Tú Người có liên quan của Đặng Ngọc Thảo Uyên (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 229.254 | 0 0,00% |
| 14/04/2026 | Lê Hữu Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 3.514.964 3,86% |
| 27/02/2026 | Lê Hữu Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 12.680 | — | 3.514.964 3,85% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |