Đang đo trạng thái thị trường…
TDW
HOSE - NướcCông ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 8.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 8.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 387 tỷ đ
45.550 đ▲ 850 đ (+1,90%)
Tham chiếu 44.700 đtrần 47.800 đsàn 41.600 đKhối lượng 900
Tỷ số tài chính TDW - Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 41 mã nhóm Nước
Định giá
P/E6,01ngành 9,56
P/B1,56ngành 1,46
P/S0,28ngành 1,37
P/FCF—ngành 12,48
EV/EBITDA2,46ngành 6,48
Tỷ suất lợi nhuận trên giá16,6%ngành 10,1%
Khả năng sinh lời
ROE26,0%ngành 13,8%
ROA9,1%ngành 8,0%
ROIC22,4%ngành 11,6%
Biên lợi nhuận gộp35,3%ngành 35,3%
Biên lợi nhuận hoạt động6,5%ngành 18,0%
Biên lợi nhuận ròng4,7%ngành 12,5%
Biên dòng tiền tự do-4,1%ngành 3,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,54ngành 1,31
Khả năng trả lãi vay11,13 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,37 lầnngành 0,41 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,87 lầnngành 0,66 lần
Độ dày vốn34,9%ngành 60,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ3,6%ngành 5,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ22,5%ngành 16,6%
EPS so cùng kỳ22,5%ngành 13,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-2.313,6%ngành -51,4%
Doanh thu, tăng kép 3 năm2,3%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,3%ngành 6,2%
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |