Đang đo trạng thái thị trường…
TDS
UPCOM - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.225.393 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.225.393 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 101 tỷ đ
8.300 đ▲ 300 đ (+3,75%)
Tham chiếu 8.000 đtrần 9.200 đsàn 6.800 đKhối lượng 613
Tỷ số tài chính TDS - Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E7,17ngành 8,77
P/B0,44ngành 0,58
P/S0,04ngành 0,14
P/FCF—ngành 3,12
EV/EBITDA7,90ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá13,9%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE6,1%ngành 4,0%
ROA2,1%ngành 1,6%
ROIC5,2%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp3,3%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động0,7%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng0,5%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do-2,7%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,72ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,05 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,88 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn34,7%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ53,5%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ57,6%ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ57,6%ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-388,1%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm27,4%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm1,9%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |