Đang đo trạng thái thị trường…
SLS
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Mía đường Sơn La
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.791.945 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.791.945 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.386 tỷ đ
141.500 đ▼ 2.500 đ (-1,74%)
Tham chiếu 144.000 đtrần 158.400 đsàn 129.600 đKhối lượng 6.000
Tỷ số tài chính SLS - Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E7,25ngành 11,79
P/B0,79ngành 1,17
P/S1,28ngành 0,69
P/FCF1,42ngành 9,12
EV/EBITDA—ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá13,8%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE10,9%ngành 11,2%
ROA9,1%ngành 5,1%
ROIC—ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp17,2%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động18,9%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng17,7%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do90,2%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành4,58ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,19 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn83,9%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-7,1%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-48,9%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ-48,9%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-13,6%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm6,1%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |