iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
SLS
HNX - Thực phẩm

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.791.945 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.791.945 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.386 tỷ đ
141.500 đ▼ 2.500 đ (-1,74%)
Tham chiếu 144.000 đtrần 158.400 đsàn 129.600 đKhối lượng 6.000

Phân tích cơ bản SLS - Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM7,2x
P/B0,79x
ROE TTM10,9%
EPS TTM19.529 đ
BVPS179.944 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - SLS

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
0100200300400
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - SLS

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 30/06 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q3/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q1/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q4/2024
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q3/2024
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q2/2024
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q1/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
294237249299371290321179
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
28322416522226820021398
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
111484771038910880
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
1169382968910584
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
633-13694447-199-16140310
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
5,43x0,72x0,51x0,34x-0,02x0,29x0,32x0,08x
EPS TTM (đ)
19.52929.28936.74437.99438.21652.35953.68650.118
BVPS (đ)
179.944179.944178.310169.016176.472166.565157.578146.855
ROE TTM %
10,9%16,3%20,6%22,5%21,7%31,4%34,1%34,1%
↳ Biên lợi nhuận
17,7%24,8%29,8%29,0%32,2%38,2%40,7%42,3%
↳ Vòng quay tài sản
0,51 lần0,57 lần0,67 lần0,69 lần0,56 lần0,68 lần0,76 lần0,72 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,19 lần1,14 lần1,03 lần1,13 lần1,21 lần1,21 lần1,10 lần1,12 lần
P/E TTM
7,7x5,5x4,4x5,1x5,2x4,0x3,4x4,1x
P/B
0,84x0,90x0,91x1,14x1,12x1,24x1,17x1,39x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90