iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
SLS
HNX - Thực phẩm

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.791.945 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.791.945 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.386 tỷ đ
141.500 đ▼ 2.500 đ (-1,74%)
Tham chiếu 144.000 đtrần 158.400 đsàn 129.600 đKhối lượng 6.000

Báo cáo tài chính chi tiết - SLS - Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Báo cáo tài chính chi tiết - SLS - Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 57 kỳ, từ năm 2012.

Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 57 kỳ
1/8
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 57 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Xem các gói
54 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 88 dòng không có số
Chỉ tiêu
Q2/2026
công ty gọi là Q4/2025
01/04/2026 – 30/06/2026
Q1/2026
công ty gọi là Q3/2025
01/01/2026 – 31/03/2026
Q4/2025
công ty gọi là Q2/2025
01/10/2025 – 31/12/2025
Q3/2025
công ty gọi là Q1/2025
01/07/2025 – 30/09/2025
Q2/2025
công ty gọi là Q4/2024
01/04/2025 – 30/06/2025
Q1/2025
công ty gọi là Q3/2024
01/01/2025 – 31/03/2025
Q4/2024
công ty gọi là Q2/2024
01/10/2024 – 31/12/2024
Q3/2024
công ty gọi là Q1/2024
01/07/2024 – 30/09/2024
1.538,51.442,91.252,71.337,21.546,61.452,91.154,11.051,6
314,926,092,5151,53,220,1105,4170,3
Tiền82,226,023,565,53,220,145,45,3
Các khoản tương đương tiền232,7069,086,00060,0165,0
735,6973,2922,3844,31.031,9816,2736,0520,9
Phải thu khách hàng648,0872,9746,5690,0908,6664,7533,6337,6
Trả trước cho người bán16,425,754,941,122,545,144,245,6
Phải thu về cho vay ngắn hạn9,49,49,49,49,49,49,49,4
Các khoản phải thu khác73,376,6123,1115,3102,9108,5160,4139,9
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-11,5-11,5-11,5-11,5-11,5-11,5-11,5-11,6
488,0431,9157,3308,4511,5616,5297,9334,4
Hàng tồn kho518,0457,8183,2334,3537,4618,9300,2337,5
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-29,9-25,9-25,9-25,9-25,9-2,4-2,4-3,1
0,011,780,533,00014,826,0
Chi phí trả trước ngắn hạn011,780,533,00014,826,0
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước0,00,000,00000
560,3570,5541,7532,5536,8520,8545,3554,8
522,4504,8507,2508,4516,1497,4521,3535,7
521,3503,6506,0507,3514,9496,2520,1534,5
Nguyên giá TSCĐHH1.075,51.042,71.050,11.037,11.030,51.011,81.007,61.014,8
Hao mòn TSCĐHH-554,2-539,1-544,1-529,9-515,6-515,5-487,4-480,3
1,21,21,21,21,21,21,21,2
Nguyên giá TSCĐVH2,02,02,02,02,02,02,02,0
Hao mòn TSCĐVH-0,9-0,9-0,9-0,8-0,8-0,8-0,8-0,8
13,244,923,212,89,111,89,57,5
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang13,244,923,212,89,111,89,57,5
9,69,69,69,611,611,611,611,6
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh9,69,69,69,69,69,69,69,6
Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn00002,02,02,02,0
15,111,21,71,7003,00
Chi phí trả trước dài hạn15,111,21,71,7003,00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN2.098,92.013,41.794,41.869,72.083,51.973,61.699,41.606,4
336,4251,848,6214,5355,9342,5156,9168,3
336,4251,848,6214,5355,9342,5156,9168,3
Vay và nợ ngắn hạn220,4108,000274,9206,9020,9
Phải trả người bán76,6102,133,78,945,6104,5100,77,5
Người mua trả tiền trước9,021,80,919,61,00,316,51,1
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước14,29,33,024,024,73,25,424,7
Phải trả người lao động3,23,82,51,71,711,75,41,8
Chi phí phải trả5,00,70,00,00,08,921,20,0
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác4,23,82,7148,01,85,82,8106,6
Quỹ khen thưởng, phúc lợi1,72,25,86,70,61,14,85,8
Dự phòng phải trả ngắn hạn2,0005,75,7000
1.762,51.761,61.745,81.655,21.727,51.631,21.542,51.438,1
1.762,51.761,61.745,81.655,21.727,51.631,21.542,51.438,1
97,997,997,997,997,997,997,997,9
Cổ phiếu phổ thông97,997,997,997,997,997,997,997,9
Thặng dư vốn cổ phần4,04,04,04,04,04,04,04,0
Quỹ đầu tư phát triển95,695,695,695,695,695,695,695,6
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu6,86,87,39,27,77,88,48,8
1.558,21.557,31.541,01.448,41.522,31.425,81.336,51.231,8
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước1.366,91.366,91.366,91.366,91.148,11.148,11.148,11.148,1
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này191,2190,3174,081,5374,2277,7188,583,7
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN2.098,92.013,41.794,41.869,72.083,51.973,61.699,41.606,4

Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0. Doanh nghiệp này chốt sổ lệch năm dương lịch, nên nhãn quý có thể không trùng cách công ty tự gọi. Dòng vàng dưới mỗi cột ghi cách công ty tự gọi kỳ đó, kèm khoảng ngày thật.

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90