Đang đo trạng thái thị trường…
PVS
HNX - Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 613.704.118 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 613.704.118 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 19.823 tỷ đ
32.300 đ▼ 200 đ (-0,62%)
Tham chiếu 32.500 đtrần 35.700 đsàn 29.300 đKhối lượng 1.853.335
Tỷ số tài chính PVS - Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Định giá
P/E7,98ngành 7,98
P/B0,99ngành 0,94
P/S0,54ngành 0,24
P/FCF—
EV/EBITDA2,96ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,5%ngành 10,5%
Khả năng sinh lời
ROE12,4%ngành 13,2%
ROA4,8%ngành 4,2%
ROIC28,9%ngành 22,1%
Biên lợi nhuận gộp7,0%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động7,3%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng5,7%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do-2,9%ngành -4,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,56ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay38,19 lần
Nợ ròng trên EBITDA-2,62 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,58 lầnngành 1,96 lần
Độ dày vốn38,8%ngành 31,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ30,3%ngành 30,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ50,2%ngành 66,5%
EPS so cùng kỳ40,4%ngành 49,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-119,5%
Doanh thu, tăng kép 3 năm28,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm16,8%
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |