Đang đo trạng thái thị trường…
PVC
HNX - Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 81.194.463 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 81.194.463 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 958 tỷ đ
11.800 đ▼ 100 đ (-0,84%)
Tham chiếu 11.900 đtrần 13.000 đsàn 10.800 đKhối lượng 920.804
Tỷ số tài chính PVC - Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Định giá
P/E37,46ngành 7,98
P/B0,89ngành 0,94
P/S0,15ngành 0,24
P/FCF—
EV/EBITDA9,96ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá2,7%ngành 10,5%
Khả năng sinh lời
ROE2,4%ngành 13,2%
ROA0,9%ngành 4,2%
ROIC3,5%ngành 22,1%
Biên lợi nhuận gộp6,7%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động2,0%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng0,4%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do-7,6%ngành -4,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,50ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay2,90 lần
Nợ ròng trên EBITDA4,05 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,76 lầnngành 1,96 lần
Độ dày vốn36,3%ngành 31,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ57,2%ngành 30,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ172,2%ngành 66,5%
EPS so cùng kỳ171,6%ngành 49,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |