Đang đo trạng thái thị trường…
PNJ
HOSE - Bán lẻCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 511.721.959 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 511.721.959 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.930 tỷ đ
17.450 đ▼ 1.150 đ (-6,18%)
Tham chiếu 18.600 đtrần 19.900 đsàn 17.300 đKhối lượng 24.210.400
Tỷ số tài chính PNJ - Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 42 mã nhóm Hàng cá nhân
Định giá
P/E3,08ngành 5,68
P/B0,64ngành 0,76
P/S0,21ngành 0,31
P/FCF4,45ngành 4,11
EV/EBITDA3,13ngành 5,07
Tỷ suất lợi nhuận trên giá32,5%ngành 16,8%
Khả năng sinh lời
ROE20,8%ngành 14,0%
ROA13,8%ngành 5,2%
ROIC17,5%ngành 11,7%
Biên lợi nhuận gộp20,8%ngành 16,7%
Biên lợi nhuận hoạt động8,9%ngành 8,0%
Biên lợi nhuận ròng6,7%ngành 5,0%
Biên dòng tiền tự do4,6%ngành 3,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,74ngành 1,57
Khả năng trả lãi vay23,34 lầnngành 6,26 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,86 lầnngành 1,49 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,51 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn66,2%ngành 50,3%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ32,1%ngành 3,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ40,1%ngành 12,5%
EPS so cùng kỳ-7,5%ngành 3,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm10,6%ngành 4,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm15,2%ngành 6,1%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |