Đang đo trạng thái thị trường…
PDN
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 55.565.820 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 55.565.820 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.668 tỷ đ
84.000 đ▲ 800 đ (+0,96%)
Tham chiếu 83.200 đtrần 89.000 đsàn 77.400 đKhối lượng 4.000
Cổ phiếu PDN - Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
Biến động giá
-7,66%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 439 | 376 | 430 | 399 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 140 | 111 | 104 | 108 |
| EPS (đ) | 8.323 | 8.060 | 7.855 | 7.549 |
| ROE | 31.14% | 30.18% | 29.39% | 30.37% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.668 tỷ đ
P/E10,10x
P/B3,14x
EPS8.323 đ
Giá trị sổ sách26.725 đ
ROE31,1%
Khoảng giá 52 tuần82.700 đ đến 113.138 đ
So với đỉnh 52 tuần74,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
33 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Nguyễn Ngọc Tuấn Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 120.360 | 0 |
| 25/08/2026 | CTCP Transimex | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 25.400 | — | 5.351.870 9,63% |
| 25/08/2026 | CTCP Vinafreight | Người có liên quan | Kết quả | 53.500 | — | 213.750 0,39% |
| 31/10/2024 | Nguyễn Ngọc Tuấn Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 50.000 | 63.840 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |