Đang đo trạng thái thị trường…
NSH
HNX - NhômCông ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 20.693.437 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 20.693.437 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 83 tỷ đ
4.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.000 đtrần 4.400 đsàn 3.600 đKhối lượng 36.200
Tỷ số tài chính NSH - Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 41 mã nhóm Kim loại
Định giá
P/E19,80ngành 9,20
P/B0,34ngành 0,60
P/S0,07ngành 0,14
P/FCF8,74ngành 4,38
EV/EBITDA10,33ngành 8,55
Tỷ suất lợi nhuận trên giá5,1%ngành 5,6%
Khả năng sinh lời
ROE1,7%ngành 3,6%
ROA0,4%ngành 1,6%
ROIC—ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp4,9%ngành 4,4%
Biên lợi nhuận hoạt động3,5%ngành 2,9%
Biên lợi nhuận ròng0,4%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do0,8%ngành 0,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,18ngành 1,18
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,08 lần
Nợ ròng trên EBITDA8,88 lầnngành 5,00 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,05 lầnngành 1,64 lần
Độ dày vốn24,7%ngành 37,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ3,2%ngành 7,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ98,7%ngành 33,0%
EPS so cùng kỳ98,0%ngành 25,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,2%ngành -0,5%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |