iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
NCG
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sản

Công ty Cổ phần Đầu tư Anova Agri

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 119.784.325 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 119.784.325 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.366 tỷ đ
11.400 đ▲ 200 đ (+1,79%)
Tham chiếu 11.200 đtrần 12.800 đsàn 9.600 đKhối lượng 100

Phân tích cơ bản NCG - Công ty Cổ phần Đầu tư Anova Agri

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM9,1x
P/B0,61x
ROE TTM6,8%
EPS TTM1.259 đ
BVPS18.583 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - NCG

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
05001.0001.500
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - NCG

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
1.4941.2971.1931.0781.1531.1011.1461.100
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
1.1471.0801.027909934901974941
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
239218166169219200172159
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
6146232181682039
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-68-2551-83148114106167
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
-0,83x0,54x1,19x1,49x2,56x0,87x-0,23x—
EPS TTM (đ)
1.2591.4231.6111.5891.7451.486710-927
BVPS (đ)
18.58318.24117.76818.05617.83517.33516.75316.582
ROE TTM %
6,8%7,8%9,1%8,8%9,8%8,6%4,2%-5,6%
↳ Biên lợi nhuận
3,0%3,6%4,3%4,3%4,6%4,1%2,0%-2,6%
↳ Vòng quay tài sản
1,19 lần1,16 lần1,15 lần1,15 lần1,20 lần1,18 lần1,14 lần1,10 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,91 lần1,86 lần1,85 lần1,80 lần1,75 lần1,79 lần1,89 lần1,91 lần
P/E TTM
10,9x7,6x6,7x7,2x5,4x5,4x10,7x—
P/B
0,74x0,59x0,60x0,63x0,53x0,46x0,45x0,59x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90