Đang đo trạng thái thị trường…
NAF
HOSE - Đồ uống & giải khátCông ty Cổ phần Nafoods Group
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 61.181.992 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 61.181.992 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.937 tỷ đ
48.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 48.000 đtrần 51.300 đsàn 44.650 đKhối lượng 244.700
Tỷ số tài chính NAF - Công ty Cổ phần Nafoods Group
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 12 mã nhóm Đồ uống & giải khát
Định giá
P/E13,71ngành 13,71
P/B3,30ngành 1,45
P/S1,33ngành 0,94
P/FCF—ngành 3,91
EV/EBITDA10,48ngành 11,16
Tỷ suất lợi nhuận trên giá7,3%ngành 3,7%
Khả năng sinh lời
ROE24,1%ngành 7,7%
ROA6,5%ngành 3,0%
ROIC10,7%ngành 16,2%
Biên lợi nhuận gộp25,3%ngành 21,1%
Biên lợi nhuận hoạt động15,6%ngành 6,6%
Biên lợi nhuận ròng9,7%ngành 4,4%
Biên dòng tiền tự do-20,3%ngành 7,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,18ngành 1,65
Khả năng trả lãi vay3,78 lần
Nợ ròng trên EBITDA4,01 lầnngành 2,31 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,69 lầnngành 0,64 lần
Độ dày vốn27,1%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ28,3%ngành 4,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ70,0%ngành 9,8%
EPS so cùng kỳ81,4%ngành 9,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 258,5%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,6%ngành 4,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm10,1%ngành 1,7%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |