Đang đo trạng thái thị trường…
NAF
HOSE - Đồ uống & giải khátCông ty Cổ phần Nafoods Group
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 61.181.992 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 61.181.992 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.937 tỷ đ
48.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 48.000 đtrần 51.300 đsàn 44.650 đKhối lượng 244.700
Cổ phiếu NAF - Công ty Cổ phần Nafoods Group
Biến động giá
+44,14%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 718 | 449 | 406 | 628 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 80 | 60 | 30 | 44 |
| EPS (đ) | 3.500 | 3.151 | 2.134 | 2.259 |
| ROE | 24.06% | 23.03% | 18.58% | 14.19% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.937 tỷ đ
P/E13,70x
P/B3,30x
EPS3.500 đ
Giá trị sổ sách14.547 đ
ROE24,1%
Khoảng giá 52 tuần32.250 đ đến 53.600 đ
So với đỉnh 52 tuần89,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-12 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-12 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+18,40-18,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
61.182.054
Room còn lại (cổ phiếu)
56.270.721
Đã dùng
8,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-5 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+14,50-14,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
52 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/09/2026 | CTCP Chứng khoán TP.HCM Người có liên quan của Nguyễn Quốc Huân (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 300.000 (đăng ký) | 0 |
| 03/09/2026 | CTCP Chứng khoán TP.HCM Người có liên quan của Nguyễn Quốc Huân (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 300.000 | — | 300.000 |
| 06/08/2026 | Nguyễn Phi Bằng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 |
| 11/03/2026 | Nguyễn Mạnh Hùng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 2.000.000 | 26.467.939 43,26% |
| 11/03/2026 | Đặng Thị Khánh Chi Người có liên quan của Nguyễn Mạnh Hùng (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 500.000 |
| 11/03/2026 | Nguyễn Mạnh Cường Người có liên quan của Nguyễn Mạnh Hùng (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 623.434 |
| 11/03/2026 | Nguyễn Khánh Linh Người có liên quan của Nguyễn Mạnh Hùng (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 500.000 |
| 11/03/2026 | Lê Tuấn Anh Người có liên quan của Nguyễn Mạnh Hùng (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 814.563 |
| 24/06/2025 | Nguyễn Thị Trang Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 5.000 | 193.784 0,35% |
| 27/03/2025 | Điền Thị Lan Phương Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 442.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |