iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
MEL
HNX - Thép và sản phẩm thép

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 105 tỷ đ
7.000 đ▲ 600 đ (+9,38%)
Tham chiếu 6.400 đtrần 7.000 đsàn 5.800 đKhối lượng 200

Tỷ số tài chính MEL - Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E8,35ngành 8,77
P/B0,38ngành 0,58
P/S0,10ngành 0,14
P/FCF4,51ngành 3,12
EV/EBITDA10,44ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,0%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE4,5%ngành 4,0%
ROA1,5%ngành 1,6%
ROIC5,4%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp5,6%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,1%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng1,2%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do2,3%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,41ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA7,92 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,94 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn34,1%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ9,3%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ-0,4%ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ-0,4%ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ131,2%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm14,7%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,3%ngành -0,9%

Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát176.8806,90
MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials70.21128,80
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần33.9006,30
HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen8.92013,80
TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần6.9839,20
TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An5.99411,00
NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim5.90835,50
VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần5.60011,40