Đang đo trạng thái thị trường…
LSS
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.026.592 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.026.592 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 706 tỷ đ
7.840 đ▲ 20 đ (+0,26%)
Tham chiếu 7.820 đtrần 8.360 đsàn 7.280 đKhối lượng 9.800
Tỷ số tài chính LSS - Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E13,33ngành 11,79
P/B0,39ngành 1,17
P/S0,30ngành 0,69
P/FCF2,80ngành 9,12
EV/EBITDA—ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá7,5%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE2,9%ngành 11,2%
ROA1,6%ngành 5,1%
ROIC—ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp9,6%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động6,4%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng2,3%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do10,9%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,41ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay2,00 lầnngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,78 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn56,2%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-0,4%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-54,4%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ-56,6%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm8,3%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm4,6%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |