Đang đo trạng thái thị trường…
LSS
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.026.592 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.026.592 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 706 tỷ đ
7.840 đ▲ 20 đ (+0,26%)
Tham chiếu 7.820 đtrần 8.360 đsàn 7.280 đKhối lượng 9.800
Báo cáo tài chính chi tiết - LSS - Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Báo cáo tài chính chi tiết - LSS - Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 72 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 72 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 72 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
69 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 73 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 công ty gọi là Q4/2025 01/04/2026 – 30/06/2026 | Q1/2026 công ty gọi là Q3/2025 01/01/2026 – 31/03/2026 | Q4/2025 công ty gọi là Q2/2025 01/10/2025 – 31/12/2025 | Q3/2025 công ty gọi là Q1/2025 01/07/2025 – 30/09/2025 | Q2/2025 công ty gọi là Q4/2024 01/04/2025 – 30/06/2025 | Q1/2025 công ty gọi là Q3/2024 01/01/2025 – 31/03/2025 | Q4/2024 công ty gọi là Q2/2024 01/10/2024 – 31/12/2024 | Q3/2024 công ty gọi là Q1/2024 01/07/2024 – 30/09/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.974,1 | 2.308,3 | 2.083,7 | 1.957,9 | 2.077,1 | 2.320,2 | 1.774,5 | 1.356,5 | |
| 36,1 | 42,4 | 32,4 | 29,9 | 35,1 | 73,1 | 62,8 | 37,1 | |
| Tiền | 16,3 | 19,0 | 23,3 | 19,9 | 20,6 | 31,9 | 38,0 | 20,4 |
| Các khoản tương đương tiền | 19,8 | 23,4 | 9,1 | 10,0 | 14,5 | 41,2 | 24,8 | 16,8 |
| 120,2 | 116,4 | 110,2 | 88,7 | 89,7 | 75,5 | 40,5 | 47,1 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 120,2 | 116,4 | 110,2 | 88,7 | 89,7 | 75,5 | 40,5 | 47,1 |
| 250,6 | 230,5 | 264,5 | 372,5 | 264,2 | 193,5 | 262,2 | 339,6 | |
| Phải thu khách hàng | 83,8 | 123,1 | 64,8 | 75,1 | 58,9 | 122,7 | 108,2 | 77,2 |
| Trả trước cho người bán | 135,7 | 73,7 | 173,7 | 273,7 | 181,0 | 76,7 | 146,3 | 258,4 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0,1 | 0,2 | 3,2 | 0,2 | 0,2 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu khác | 73,1 | 74,9 | 64,3 | 64,8 | 65,4 | 38,6 | 52,2 | 48,5 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -42,1 | -41,4 | -41,5 | -41,3 | -41,4 | -44,4 | -44,4 | -44,4 |
| 1.563,7 | 1.902,8 | 1.610,5 | 1.436,2 | 1.686,8 | 1.960,9 | 1.368,3 | 901,2 | |
| Hàng tồn kho | 1.574,0 | 1.914,1 | 1.625,0 | 1.452,6 | 1.703,2 | 1.975,1 | 1.386,9 | 928,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -10,3 | -11,3 | -14,5 | -16,4 | -16,4 | -14,2 | -18,6 | -26,9 |
| 3,5 | 16,2 | 66,1 | 30,6 | 1,3 | 17,2 | 40,6 | 31,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 2,7 | 15,6 | 59,8 | 30,0 | 0,7 | 9,6 | 39,0 | 30,9 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,4 | 0,4 | 6,2 | 0,6 | 0,5 | 7,5 | 1,6 | 0,4 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,4 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 1.288,5 | 1.247,7 | 1.281,9 | 1.297,7 | 1.334,1 | 1.299,5 | 1.331,9 | 1.361,8 | |
| 0,8 | 0,7 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 32,9 | 16,3 | 32,9 | |
| Phải thu về cho vay dài hạn | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0,7 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,9 | 16,3 | 32,9 |
| Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| 815,0 | 756,1 | 810,2 | 826,3 | 839,3 | 828,1 | 856,3 | 848,8 | |
| 775,3 | 715,8 | 769,5 | 785,0 | 797,4 | 785,7 | 813,3 | 805,3 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 3.234,0 | 3.157,6 | 3.141,8 | 3.135,3 | 3.135,1 | 3.107,7 | 3.072,7 | 3.034,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -2.458,7 | -2.441,8 | -2.372,3 | -2.350,3 | -2.337,7 | -2.322,0 | -2.259,3 | -2.228,9 |
| 39,7 | 40,3 | 40,8 | 41,3 | 41,9 | 42,4 | 43,0 | 43,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 |
| Hao mòn TSCĐVH | -12,5 | -12,0 | -11,5 | -10,9 | -10,4 | -9,8 | -9,3 | -8,7 |
| 325,3 | 342,4 | 322,4 | 322,2 | 321,9 | 326,1 | 346,5 | 336,6 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 325,3 | 342,4 | 322,4 | 322,2 | 321,9 | 326,1 | 346,5 | 336,6 |
| 85,8 | 85,8 | 85,8 | 85,8 | 108,0 | 55,8 | 55,8 | 85,8 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 102,2 | 50,0 | 50,0 | 80,0 |
| 61,5 | 62,7 | 63,3 | 63,3 | 64,8 | 56,6 | 57,1 | 57,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 61,5 | 62,7 | 62,7 | 63,3 | 64,8 | 56,6 | 57,1 | 57,5 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3.262,6 | 3.556,0 | 3.365,6 | 3.255,6 | 3.411,3 | 3.619,8 | 3.106,4 | 2.718,3 |
| 1.429,5 | 1.732,6 | 1.552,6 | 1.412,8 | 1.583,6 | 1.839,8 | 1.350,4 | 928,2 | |
| 1.402,7 | 1.705,5 | 1.525,1 | 1.386,8 | 1.557,0 | 1.810,0 | 1.320,0 | 896,8 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 1.017,9 | 1.119,0 | 1.189,3 | 943,9 | 1.246,0 | 1.292,3 | 942,6 | 688,1 |
| Phải trả người bán | 125,6 | 143,1 | 85,1 | 59,3 | 65,8 | 218,1 | 102,3 | 43,8 |
| Người mua trả tiền trước | 91,7 | 218,9 | 73,4 | 223,1 | 84,8 | 92,7 | 119,2 | 59,8 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 26,5 | 23,1 | 8,7 | 43,0 | 37,9 | 12,3 | 7,2 | 26,2 |
| Phải trả người lao động | 18,1 | 17,7 | 4,4 | 8,2 | 21,4 | 23,4 | 14,7 | 8,1 |
| Chi phí phải trả | 38,0 | 47,1 | 30,2 | 21,1 | 23,2 | 37,7 | 28,4 | 12,5 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 30,9 | 79,4 | 69,3 | 33,9 | 22,7 | 88,4 | 59,7 | 20,9 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 54,1 | 57,2 | 64,8 | 54,4 | 55,3 | 45,1 | 46,0 | 37,3 |
| 26,7 | 27,1 | 27,5 | 26,0 | 26,6 | 29,8 | 30,3 | 31,4 | |
| Phải trả dài hạn khác | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,5 |
| Vay và nợ dài hạn | 5,7 | 5,7 | 5,7 | 3,7 | 3,7 | 6,3 | 6,3 | 6,3 |
| Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 20,0 | 20,4 | 20,8 | 21,3 | 21,9 | 22,4 | 23,0 | 23,6 |
| 1.833,1 | 1.823,4 | 1.813,0 | 1.842,8 | 1.827,6 | 1.780,0 | 1.756,1 | 1.790,1 | |
| 1.830,4 | 1.820,5 | 1.809,8 | 1.839,4 | 1.824,0 | 1.765,7 | 1.741,0 | 1.774,1 | |
| 900,3 | 900,3 | 857,4 | 857,4 | 857,4 | 857,4 | 801,4 | 801,4 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 900,3 | 900,3 | 857,4 | 857,4 | 857,4 | 857,4 | 801,4 | 801,4 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 191,5 | 191,5 | 191,5 | 191,5 | 191,5 | 191,5 | 191,5 | 191,5 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 621,9 | 621,9 | 621,9 | 610,8 | 610,8 | 610,8 | 610,8 | 601,7 |
| 72,2 | 68,0 | 103,1 | 143,1 | 127,2 | 69,6 | 106,5 | 148,0 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 19,2 | 19,2 | 62,1 | 127,2 | 11,1 | 11,1 | 67,2 | 125,3 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 53,0 | 48,8 | 41,1 | 16,0 | 116,1 | 58,5 | 39,4 | 22,7 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 44,6 | 38,8 | 35,8 | 36,6 | 37,2 | 36,5 | 30,8 | 31,5 |
| 2,8 | 3,0 | 3,2 | 3,4 | 3,6 | 14,2 | 15,1 | 16,0 | |
| Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 3,4 | 3,6 | 14,2 | 15,1 | 16,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3.262,6 | 3.556,0 | 3.365,6 | 3.255,6 | 3.411,3 | 3.619,8 | 3.106,4 | 2.718,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0. Doanh nghiệp này chốt sổ lệch năm dương lịch, nên nhãn quý có thể không trùng cách công ty tự gọi. Dòng vàng dưới mỗi cột ghi cách công ty tự gọi kỳ đó, kèm khoảng ngày thật.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |