Đang đo trạng thái thị trường…
LSS
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.026.592 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.026.592 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 706 tỷ đ
7.840 đ▲ 20 đ (+0,26%)
Tham chiếu 7.820 đtrần 8.360 đsàn 7.280 đKhối lượng 9.800
Cổ phiếu LSS - Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Biến động giá
-9,16%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 693 | 674 | 567 | 384 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 8 | 25 | 16 |
| EPS (đ) | 588 | 1.181 | 1.374 | 1.275 |
| ROE | 2.89% | 5.83% | 6.5% | 5.93% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường706 tỷ đ
P/E13,30x
P/B0,39x
EPS588 đ
Giá trị sổ sách20.361 đ
ROE2,9%
Khoảng giá 52 tuần7.690 đ đến 8.880 đ
So với đỉnh 52 tuần88,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
151 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/11/2025 | Hiệp hội Mía Đường Lam Sơn Người có liên quan của Lê Văn Tân (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 96.600 | 18.862.260 22,00% |
| 11/09/2025 | Hiệp hội Mía Đường Lam Sơn Người có liên quan của Lê Văn Tân (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 94.500 | 18.958.860 22,11% |
| 17/07/2025 | Hiệp hội Mía Đường Lam Sơn Người có liên quan của Lê Văn Tân (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 100.000 | 19.053.360 22,22% |
| 21/12/2024 | Lê Văn Tân Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 209.100 | — | 4.047.338 5,05% |
| 31/10/2024 | Lê Trung Thành Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.650.000 | — | 4.544.826 5,57% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |