Đang đo trạng thái thị trường…
KDC
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Tập đoàn KIDO
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 276.345.300 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 276.345.300 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 14.038 tỷ đ
50.800 đ▼ 200 đ (-0,39%)
Tham chiếu 51.000 đtrần 54.500 đsàn 47.450 đKhối lượng 20.100
Cổ phiếu KDC - Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO
Biến động giá
+0,42%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.864 | 2.482 | 2.468 | 2.429 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -6 | 13 | 442 | 52 |
| EPS (đ) | 1.729 | 2.222 | 1.917 | 397 |
| ROE | 7.71% | 8.72% | 7.18% | 1.58% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường14.038 tỷ đ
P/E29,40x
P/B2,26x
EPS1.729 đ
Giá trị sổ sách22.436 đ
ROE7,7%
Khoảng giá 52 tuần41.600 đ đến 53.225 đ
So với đỉnh 52 tuần95,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-222 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-224 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-301 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+100,10-100,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
144.903.158
Room còn lại (cổ phiếu)
108.911.272
Đã dùng
24,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,90-1,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
307 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Star Pacifica Pte. Ltd | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 250.000 | 13.675.550 4,95% |
| 14/08/2026 | Star Pacifica Pte. Ltd | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 250.000 | 13.675.550 4,95% |
| 10/08/2026 | Trần Vinh Nguyên Người có liên quan của Trần Quốc Nguyên (Thành viên). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | — | 428.863 | 517.246 |
| 10/08/2026 | Nguyễn Công Hạo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 35.000 | — | 57.642 |
| 29/06/2026 | Vương Bửu Linh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.500.000 (đăng ký) | — | 4.971.529 |
| 22/05/2026 | Vương Bửu Linh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 674.300 | — | 3.471.529 1,20% |
| 19/05/2026 | Star Pacifica Pte. Ltd | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 974.000 | 16.690.750 5,76% |
| 18/05/2026 | Nguyễn Thị Xuân Liễu Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 147.700 | 4.094 |
| 24/03/2026 | Trần Quốc Nguyên Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 189.742 | 0 |
| 20/02/2026 | Trần Vinh Nguyên Người có liên quan của Trần Quốc Nguyên (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 946.109 |
| 11/02/2026 | Vương Bửu Linh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 37.000 | — | 2.794.229 0,96% |
| 09/01/2026 | Trần Tuấn Vinh Người có liên quan của Trần Kim Thành (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 29/10/2025 | Trần Quốc Nguyên Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 438.171 | 189.743 |
| 20/06/2025 | Nguyễn Công Hạo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 15.000 | — | 22.642 |
| 26/05/2025 | Mai Xuân Trầm Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 81.318 | 189.749 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |