Đang đo trạng thái thị trường…
ILB
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 38.199.492 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 38.199.492 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 726 tỷ đ
19.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 19.000 đtrần 20.300 đsàn 17.700 đKhối lượng 40.500
Cổ phiếu ILB - Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
Biến động giá
-22,94%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 164 | 174 | 174 | 145 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 28 | 36 | 18 | 29 |
| EPS (đ) | 2.903 | 2.859 | 2.670 | 2.932 |
| ROE | 13.11% | 12.23% | 11.97% | 13.44% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường726 tỷ đ
P/E6,50x
P/B0,86x
EPS2.903 đ
Giá trị sổ sách22.147 đ
ROE13,1%
Khoảng giá 52 tuần18.282 đ đến 25.307 đ
So với đỉnh 52 tuần75,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
18.717.751
Room còn lại (cổ phiếu)
13.812.110
Đã dùng
26,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
69 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/06/2026 | Ngô Quốc Tuấn Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.695 | 0 |
| 26/12/2025 | Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Ngân | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.978.125 | 1.978.125 |
| 13/12/2025 | Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Ngân Người có liên quan của Hà Anh Dũng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 1.978.125 5,18% |
| 16/06/2025 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.474.099 | 1.846.365 12,81% |
| 09/05/2025 | Lê Quỳnh Quang Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.004 |
| 09/05/2025 | Trần Quốc Việt Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 7.000 | — | 7.000 |
| 09/05/2025 | Phan Văn Tiến Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 22.000 | — | 22.000 |
| 08/05/2025 | Nguyễn Đức Anh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 08/05/2025 | Cao Ngọc Đức Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 21.855 0,05% |
| 08/05/2025 | Nguyễn Chí Tùng Phó giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 14.000 | — | 17.617 |
| 08/05/2025 | Ngô Quốc Tuấn Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 8.695 | — | 8.695 |
| 08/05/2025 | Đoàn Thị Hằng Phó giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 14.000 | — | 16.790 |
| 08/05/2025 | Phan Anh Tuấn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 15.000 | — | 30.590 |
| 08/05/2025 | Nguyễn Thành Nhân Phó giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 14.000 | — | 14.000 |
| 14/04/2025 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 12.000 | — | 3.366.664 13,02% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |