Đang đo trạng thái thị trường…
GSM
UPCOM - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 28.562.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 28.562.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 643 tỷ đ
22.500 đ▼ 100 đ (-0,44%)
Tham chiếu 22.600 đtrần 25.900 đsàn 19.300 đKhối lượng 2.200
Tỷ số tài chính GSM - Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 49 mã nhóm Sản xuất & Phân phối Điện
Định giá
P/E6,26ngành 8,21
P/B1,06ngành 1,34
P/S2,88ngành 3,16
P/FCF4,42ngành 7,61
EV/EBITDA6,14ngành 5,48
Tỷ suất lợi nhuận trên giá16,0%ngành 12,2%
Khả năng sinh lời
ROE17,0%ngành 17,3%
ROA13,2%ngành 12,7%
ROIC15,3%ngành 15,7%
Biên lợi nhuận gộp59,3%ngành 53,7%
Biên lợi nhuận hoạt động57,6%ngành 52,5%
Biên lợi nhuận ròng46,0%ngành 38,8%
Biên dòng tiền tự do65,1%ngành 40,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành6,02ngành 2,30
Khả năng trả lãi vay—ngành 8,41 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,14 lầnngành 0,25 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,29 lầnngành 0,29 lần
Độ dày vốn77,7%ngành 77,7%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ2,3%ngành 5,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ-11,6%ngành 10,3%
EPS so cùng kỳ-11,6%ngành 10,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ85,3%ngành 6,1%
Doanh thu, tăng kép 3 năm12,7%ngành 1,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm10,3%ngành 3,8%
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |