Đang đo trạng thái thị trường…
GSM
UPCOM - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 28.562.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 28.562.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 643 tỷ đ
22.500 đ▼ 100 đ (-0,44%)
Tham chiếu 22.600 đtrần 25.900 đsàn 19.300 đKhối lượng 2.200
Báo cáo tài chính chi tiết - GSM - Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Báo cáo tài chính chi tiết - GSM - Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 44 kỳ, từ năm 2014.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 44 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 44 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
51 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 91 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 181,8 | 158,2 | 127,3 | 141,7 | 155,2 | 141,4 | 131,7 | 67,4 | |
| 12,5 | 7,3 | 68,9 | 21,7 | 61,6 | 5,5 | 17,4 | 12,5 | |
| Tiền | 12,5 | 7,3 | 17,9 | 21,7 | 2,4 | 5,5 | 15,3 | 12,5 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 51,0 | 0 | 59,2 | 0 | 2,1 | 0 |
| 134,8 | 93,5 | 0,0 | 75,5 | 0,4 | 24,7 | 2,6 | 22,7 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 134,8 | 93,5 | 0,0 | 75,5 | 0,4 | 24,7 | 2,6 | 22,7 |
| 33,9 | 56,7 | 57,7 | 43,9 | 92,6 | 110,6 | 111,2 | 31,5 | |
| Phải thu khách hàng | 32,3 | 55,2 | 57,0 | 42,3 | 91,4 | 108,7 | 109,8 | 28,3 |
| Trả trước cho người bán | 1,2 | 1,2 | 0,4 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 0,7 | 2,2 |
| Các khoản phải thu khác | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,7 | 0,7 | 0,4 | 0,8 | 0,7 |
| Tài sản thiếu chờ xử lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0 | 0,3 |
| 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| Hàng tồn kho | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 597,0 | 608,6 | 621,6 | 633,1 | 611,7 | 620,8 | 631,5 | 612,3 | |
| 554,3 | 566,1 | 578,2 | 589,6 | 601,3 | 611,7 | 623,3 | 348,2 | |
| 554,3 | 566,1 | 578,2 | 589,6 | 601,3 | 611,7 | 623,3 | 348,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 1.089,3 | 1.088,8 | 1.088,8 | 1.087,9 | 1.087,5 | 1.085,6 | 1.085,1 | 799,3 |
| Hao mòn TSCĐHH | -535,0 | -522,8 | -510,5 | -498,3 | -486,2 | -474,0 | -461,8 | -451,1 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 |
| 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 2,4 | 1,2 | 255,5 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 2,4 | 1,2 | 255,5 |
| 34,4 | 34,4 | 34,4 | 34,4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 34,4 | 34,4 | 34,4 | 34,4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7,2 | 6,9 | 7,8 | 7,9 | 9,1 | 6,7 | 7,1 | 8,5 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 7,2 | 6,9 | 7,8 | 7,9 | 9,1 | 6,7 | 7,1 | 8,5 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 778,9 | 766,8 | 748,9 | 774,9 | 766,8 | 762,2 | 763,3 | 679,6 |
| 173,9 | 179,9 | 183,0 | 193,1 | 207,3 | 231,1 | 254,5 | 219,3 | |
| 30,3 | 28,5 | 31,6 | 34,1 | 48,2 | 64,4 | 87,7 | 61,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 15,4 | 11,5 | 15,4 | 17,6 | 30,5 | 45,7 | 63,7 | 38,8 |
| Phải trả người bán | 6,3 | 6,2 | 6,2 | 6,1 | 7,2 | 6,2 | 8,5 | 12,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 6,5 | 8,2 | 6,5 | 6,1 | 5,3 | 7,5 | 9,0 | 4,5 |
| Phải trả người lao động | 1,5 | 1,5 | 1,4 | 1,2 | 1,2 | 0,5 | 1,8 | 0,5 |
| Chi phí phải trả | 0,2 | 0 | 0,2 | 0,1 | 1,0 | 0 | 0,3 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,6 | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 0,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,1 | 0,7 | 1,6 | 2,3 | 3,0 | 4,1 | 4,3 | 5,3 |
| 143,7 | 151,4 | 151,4 | 159,0 | 159,0 | 166,7 | 166,7 | 158,1 | |
| Vay và nợ dài hạn | 143,7 | 151,4 | 151,4 | 159,0 | 159,0 | 166,7 | 166,7 | 158,1 |
| 604,9 | 586,9 | 565,9 | 581,7 | 559,6 | 531,1 | 508,8 | 460,4 | |
| 604,9 | 586,9 | 565,9 | 581,7 | 559,6 | 531,1 | 508,8 | 460,4 | |
| 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 | 285,6 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 153,6 | 153,6 | 153,6 | 153,6 | 153,6 | 153,6 | 153,6 | 153,6 |
| 165,7 | 147,7 | 126,7 | 142,5 | 120,3 | 91,9 | 69,6 | 21,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 126,7 | 126,7 | 12,5 | 120,3 | 69,6 | 69,6 | 0 | 4,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 39,0 | 21,0 | 114,2 | 22,2 | 50,7 | 22,3 | 69,6 | 17,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 778,9 | 766,8 | 748,9 | 774,9 | 766,8 | 762,2 | 763,3 | 679,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |