Đang đo trạng thái thị trường…
GDT
HOSE - Thiết bị gia dụngCông ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.075.411 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.075.411 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 428 tỷ đ
15.800 đ▼ 100 đ (-0,63%)
Tham chiếu 15.900 đtrần 17.000 đsàn 14.800 đKhối lượng 2.800
Tỷ số tài chính GDT - Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 6 mã nhóm Thiết bị gia dụng
Định giá
P/E5,53
P/B1,21ngành 0,96
P/S1,27ngành 0,70
P/FCF—
EV/EBITDA4,65
Tỷ suất lợi nhuận trên giá18,3%ngành 6,3%
Khả năng sinh lời
ROE21,8%ngành 1,2%
ROA12,3%ngành 1,1%
ROIC15,7%
Biên lợi nhuận gộp43,2%ngành 24,1%
Biên lợi nhuận hoạt động33,0%ngành 5,5%
Biên lợi nhuận ròng23,3%ngành 3,8%
Biên dòng tiền tự do-42,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,87ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay9,25 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,49 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,78 lầnngành 0,85 lần
Độ dày vốn56,1%ngành 53,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ4,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ22,3%
EPS so cùng kỳ11,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-294,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm2,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-5,5%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |