Đang đo trạng thái thị trường…
GDT
HOSE - Thiết bị gia dụngCông ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.075.411 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.075.411 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 428 tỷ đ
15.800 đ▼ 100 đ (-0,63%)
Tham chiếu 15.900 đtrần 17.000 đsàn 14.800 đKhối lượng 2.800
Cổ phiếu GDT - Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Biến động giá
-9,14%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 77 | 67 | 112 | 80 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 18 | 17 | 22 | 21 |
| EPS (đ) | 2.855 | 3.047 | 2.990 | 2.758 |
| ROE | 21.84% | 21.89% | 20.94% | 20.53% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường428 tỷ đ
P/E5,50x
P/B1,21x
EPS2.855 đ
Giá trị sổ sách13.070 đ
ROE21,8%
Khoảng giá 52 tuần15.450 đ đến 18.429 đ
So với đỉnh 52 tuần85,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,60-0,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
13.695.860
Room còn lại (cổ phiếu)
11.655.295
Đã dùng
14,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
183 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | Lê Hải Liễu Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 597.340 | — | 7.389.915 27,32% |
| 15/10/2026 | Lê Hải Liễu Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.082.999 (đăng ký) | — | 7.875.574 |
| 22/09/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Đăng ký | 22.400 (đăng ký) | — | 338.710 |
| 17/09/2026 | Huỳnh Thị Thanh Người có liên quan của Lê Hải Liễu (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 164.213 | 62.669 |
| 03/09/2026 | Huỳnh Thị Thanh Người có liên quan của Lê Hải Liễu (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 226.882 |
| 05/08/2026 | Lê Hải Liễu Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 6.792.575 25,09% |
| 11/05/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 35.800 | — | 316.310 |
| 22/09/2025 | Hà Thị Huệ Người có liên quan của Lê Hải Liễu. Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 800.921 | 0 0,00% |
| 22/09/2025 | Lê Hải Liễu Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 800.919 | — | 6.175.067 25,03% |
| 27/04/2025 | Huỳnh Thị Thanh Người có liên quan của Lê Hải Liễu (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 42.044 | — | 206.257 |
| 20/04/2025 | Lê Hồng Thành Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 724.023 |
| 20/04/2025 | Nguyễn Đức Tình Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 32.000 | — | 85.854 |
| 20/04/2025 | Trần Ngọc Hùng Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 25.425 |
| 20/04/2025 | Trương Thị Bình Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 12.000 | — | 49.854 |
| 20/04/2025 | Trương Thị Diệu Lê Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 15.000 | — | 25.314 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |