Đang đo trạng thái thị trường…
DHM
HOSE - Khai khoángCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 34.535.699 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 34.535.699 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 238 tỷ đ
6.890 đ▲ 60 đ (+0,88%)
Tham chiếu 6.830 đtrần 7.300 đsàn 6.360 đKhối lượng 100
Cổ phiếu DHM - Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM
Biến động giá
+17,92%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 861 | 1.082 | 1.333 | 684 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -2 | 2 | 4 | 5 |
| EPS (đ) | 262 | 375 | 346 | 199 |
| ROE | 2.61% | 3.57% | 3.3% | 1.93% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường238 tỷ đ
P/E26,30x
P/B0,69x
EPS262 đ
Giá trị sổ sách10.019 đ
ROE2,6%
Khoảng giá 52 tuần5.375 đ đến 7.280 đ
So với đỉnh 52 tuần94,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
50 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Phạm Quang Huy | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 100.000 | 1.666.980 4,83% |
| 16/03/2026 | Phạm Quang Huy | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 28.000 | — | 1.779.780 5,15% |
| 28/08/2025 | Phạm Quang Huy | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 95.000 | — | 1.754.280 |
| 10/03/2025 | Dương Thị Thúy Hà | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 282.500 | 1.450.230 4,25% |
| 06/03/2025 | Dương Thị Thúy Hà | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 389.100 | — | 1.732.730 5,02% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |